Danh Sách Cựu Học Sinh 2004
Liên lạc: Phan Minh Vũ
| Bạn | Địa chỉ | Phone |
| Lớp 12A1 | ||
| Ngô Vũ Thụy Minh Châu | 2038/6 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Minh Cường | 1895 Phạm Thế Hiển | |
| Phan Thị Ngọc Diệu | 155 Âu Dương Lân | |
| Phan Thị Mỹ Dung | 126/2 Bùi Minh Trực | |
| Trần Quang Duy | 1157 Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Trọng Duy | 502E/10 Hưng Phú | |
| Quách Ngọc Phương Giảng | 2496 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Minh Hậu | 9 Đường 22 | |
| Lê Thị Kiều Hạnh | 1315/2 Phạm Thế Hiển | |
| Huỳnh Thu Hiền | 90/66 Dương Bá Trạc | |
| Lê Tiến Hoàng | 181/67 Âu Dương Lân | |
| Đỗ Huỳnh Liên Hương | 311A Quốc lộ 50 | |
| Phạm Đăng Khoa | 125/81A/1 Đường 13 | |
| Nguyễn Thị Mỹ Linh | Ấp 5, Bình Hưng | |
| Phạm Duy Linh | 1861/6 Phạm Thế Hiển | |
| Lê Thị Thuỳ Linh | 640/2 Phạm Thế Hiển | |
| Ngô Mạnh Linh | 1087 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Thị Loan | 607/28 Ba Đình | |
| Nguyễn Thị Lợi | C12O Bình Hưng | |
| Lê Trúc Ly | 76/6 Khu Phố 4, Tân Hưng, Q.7 | |
| Trình Phan Trà My | 450C/20 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Thị Ánh Nga | 2733 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Hoàng Nhiên | 4 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Tuyết Phượng | 2117/20B Phạm Thế Hiển | |
| Vũ Thanh Phương | 85 Đông Hồ | |
| Lê Hoàng Phương | 18 Đường 16 | |
| Lâm Kim Phụng | 19 Lô S Nguyễn Thị Tần | |
| Trương Thị Ngọc Phúc | 1889/2 Phạm Thế Hiển | |
| Đào Việt Quân | 258/53 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Đức Quang | 6/13B Chánh Hưng | |
| Bùi Thuý Quỳnh | 111B ch.cư Phạm Thế Hiển | |
| Phan Khắc Tăng | 451/11 Bis Phạm Thế Hiển | |
| Danh Xuân Thắm | 37 Đường 16 | |
| Lý Hoàng Thanh | 20A Đường 14 | |
| Huỳnh Diêm Thanh | A29/33 Quốc Lộ 50 | |
| Nguyễn Kim Thành | 500/15A Trần Xuân Soạn | |
| Nguyễn Thị Thảo | 451/15 Âu Dương Lân | |
| Võ Thị Kim Thơm | 21 Đường 8 | |
| Hồ Thị Ngọc Trân | 26B Dạ Nam | |
| Huỳnh Thị Diễm Trang | 67/4 X Bông Sao | |
| Châu Thị Thanh Trang | 241/1A Quốc lộ 50 | |
| Phạm Thị Quỳnh Trúc | 127/19 Bùi Minh Trực | |
| Lê Thị Cẩm Tú | 56 Đường 19 | |
| Nguyễn Sơn Tùng | 263/3 E Quốc lộ 50 | |
| Nguyễn Thị Hồng Vân | 100/38 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Thị Bích Vy | 2962A Phạm Thế Hiển | |
| Lớp 12A2 | ||
| Vũ Trọng Tường An | 119/6E Mễ Cốc | |
| Đỗ Trường An | 59/9 Bông Sao | |
| Trần Tuấn Anh | 174 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Đỗ Thị An Bình | 769/144 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thành Danh | 2444/2 Phạm Thế Hiển | |
| Vương Thể Diệu | 22 Đường 23 | |
| Ký Thuỳ Dương | 282/9 Dương Bá Trạc | |
| Lê Duy Đức | 287 Phạm Thế Hiển | |
| Lạc Thị Ngọc Hạnh | 130 Cần Giuộc | |
| Lưu Trọng Hạnh | 502A/8 Hưng Phú | |
| Dương Thị Hến | 450C/10 Bương Bá Trạc | |
| Nguyễn Phú Hiển | 1317 Pham Thế Hiển | |
| Lê Thị Hòa | 594/19 Trần Xuân Soạn | |
| Hứa Huy Hoàng | 107 Ba Đình | |
| Lưu Kim Hoàng | 8 Đường 18 | |
| Trương Bá Hưng | 1/6A Chánh Hưng | |
| Phạm Thư Hương | 1918 Phạm Thế Hiển | |
| Tô Mỹ Huệ | 141 B Dạ Nam | |
| Lê Quốc Huy | 286/28 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Tấn Khoa | 1094A Phạm Thế Hiển | |
| Đào Thị Hồng Lan | 2081/14 Phạm Thế Hiển | |
| Lê Thị Thanh Lộc | 2/14 Trần Xuân Soạn | |
| Đỗ Ngọc Long | 19/5 ấp 3, Phường Phú Mỹ, Q.7 | |
| Võ Trần Quế Minh | 136/21 Nguyễn Thị Tần | |
| Trần Thị Kim Ngân | B13/8 Phạm Thế Hiển | |
| Ngô Thị Thanh Nguyệt | 555B/10 Ba Đình | |
| Nguyễn Thiện Nhân | 84 Đình An Tài | |
| Lư Mãnh Nhi | 769/55 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Phương Oanh | 47 Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Thị Mỹ Phước | 83 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Nguyễn Minh Sang | 13A Chánh Hưng | |
| Nguyễn Thành Chí Tâm | 64/26 Âu Dương Lân | |
| Trần Thị Thanh Tâm | 11/2 Phạm Thế Hiển | |
| Tạ Trần Tiến Tài | 193/39 Nguyễn Cư Trinh | |
| Trương Thị Tâm Thanh | 2764 Phạm Thế Hiển | |
| Phan Tấn Thành | 1438 Ba Tơ | |
| Nguyễn Xuân Thảo | 181 Tuy Lý Vương | |
| Nguyễn Chí Thiện | 2385/43 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Phan Hồng Thiệp | 85 Trịnh Hoài Đức | |
| Chung Thị Minh Thư | 382/33 Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Thị Hồ Thu | 198B/14 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Trung Thanh Thuý | B1814 Phạm Thế Hiển | |
| Võ Thị Thanh Thuý | 28 Đường 12 | |
| Lê Minh Trí | 2/6R Nguyễn Thị Thập | |
| Nguyễn Ngọc Thư Trinh | 9 Lô 10 Hưng Phú | |
| Trần Vũ Minh Tú | 1969/2 Phạm Thế Hiển | |
| Hứa Lâm Bảo Yến | 445/40 Bến Bình Đông | |
| Nguyễn Thị Ngọc Yến | 263/19 Quốc lộ 50 | |
| Phan Thị Ngọc Yến | 90A/17A Âu Dương Lân | |
| Lớp 12A3 | ||
| Trần Thị Ngọc Anh | 504/15A Trần Xuân Soạn | |
| Trương Hoàng Biên | 250/33 Tùng Thiện Vương | |
| Hà Tuấn Bính | 133 Chánh Hưng | |
| Lê Hà Nguyên Bình | 516/5 Phạm Thế Hiển | |
| Trịnh Lệ Bình | 476/5 Hàm TỬ | |
| Đinh Xuân Du | 2038/3 Phạm Thế Hiển | |
| Đào Trung Dũng | 106 Bến Bình Đông | |
| Lã Mạnh Hải | 312 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Trần Thị Ngọc Hiền | 70/150 Hàm Tử | |
| Nguyễn Trung Hiếu | 1337/2 Phạm Thế Hiển | |
| Châu Quốc Huy | 202 Lô G Hưng Phú | |
| Lê Phương Huy | 184 Bông Sao | |
| Lương Trọng Huy | 188A Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Công Khanh | 28/51 Âu Dương Lân | |
| Phạm Thị Mỹ Lan | 2105/13 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Văn Nghiệp | 16P Hưng Phú | |
| Nguyễn Thị Bích Ngọc | 120G Âu Dương Lân | |
| Phan Hồng Nguyệt | 166 Đường 10 | |
| Huỳnh Trung Nhân | 12A Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Phạm Duy Nhất | 2055/17 Phạm Thế Hiển | |
| Chung Hữu Phúc | 265 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Trần Công Phụng | 1755/1 Phạm Thế Hiển | |
| Dương Hoàng Tấn | 86 Ba Đình | |
| Phạm Kim Tân | ||
| Phạm Hữu Tài | 1661 Phạm Thế Hiển | |
| Danh Thị Kim Thanh | 1 Lầu 1 Lê Quang Đinh | |
| Lê Thị Vân Thanh | 24 Đông Hồ | |
| Lê Chí Thành | 104/37 Mạc Vân | |
| Nguyễn Thanh Thào | 146/2 Phaong Phú | |
| Nguyễn Hồng Anh Thư | 53 Bùi Minh Trực | |
| Trương Đình Đan Thoại | 2294 Phạm Thế Hiển | |
| Đoàn Uy Thống | 2805/20/37 Phạm Thế Hiển | |
| Phan Thịện Thịnh | 85/26 Bùi Minh Trực | |
| Nguyễn Ngọc Toàn | 769/257 Phạm Thế Hiển | |
| Võ Thị Ngọc Trâm | 49 Đào Cam Mộc | |
| Đặng Thụy Bích Trân | 166/20 Đương Bá Trạc | |
| Nguyễn Thị Ngọc Trân | E13/384 ấp 5 Xã Phong Phú | |
| Lâm Thị Thuỳ Trang | 31/10 Bông Sao | |
| Nguyễn Thị Thuỳ Trang | 1795/26A Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Mai Trinh | 314/92/2 Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Hồng Tuyến | 5C ch.cư Phạm Thế Hiển | |
| Đào Ngọc Hồng Yến | 106H/34 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Nguyễn Huỳnh Yến | 1226 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Thanh Thảo | 10 Tùng Thiện Vương | |
| Lớp 12A4 | ||
| Đặng Ngọc Thu An | 10/15A Phường Tân Hưng | |
| Trần Thị Tuyết An | 28A Bùi Minh Trực | |
| Nguyễn Thị Hoàng Anh | 320/9B Trần Xuân Soạn | |
| Trần Thị Ngọc Bích | 2186/8 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thái Bình | 48 Đông Hồ | |
| Chu Thị Kim Chung | 384/13/17 Lý Thái Tổ | |
| Bùi Hoàng Công | 769/112 Phạm Thế Hiển | |
| Đỗ Tuấn Công | 2491/31 Phạm Thế Hiển | |
| Diệp Thị Thùy Dung | 56/42A/6 Bông Sao | |
| Lê Minh Duy | C12/19 ấp 4 Bình Hưng | |
| Nguyễn Kim Phương Duyên | 1154/9A Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Mỹ Duyên | A 12 Quốc Lộ 50 | |
| Trần Thị Mỹ Duyên | ||
| Nguyễn Thị Bé Đào | 85/12 Bùi Minh Trực | |
| Nguyễn Thành Đạt | 769/1/151 Phạm Thế Hiển | |
| Lê Thị Thu Đạt | 80 Đông Hồ | |
| Nguyễn Danh Đạt | 156 Nguyễn Thiện Thuật | |
| Trần Văn Đức | 2750 Phạm Thế Hiển | |
| Dương Trường Giang | 61 Đường 19 | |
| Lê Thị Trường Giang | 1206A Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Huỳnh Hương Giang | 1539/17 Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Thị Thuỳ Hằng | 22737/11 Phạm Thế Hiển | |
| Đoàn Thị Mỹ Hà | 2385/17 Phạm Thế Hiển | |
| Bùi Thị Trường Hải | D/16/451 Xã Phong Phú | |
| Nguyễn Phúc Hải | 2 Đường 20 | |
| Trần Thị Thu Hương | 2549/28/3/21 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Thanh Hương | 339B/10 Trần Xuân Soạn | |
| Nguyễn Minh Huy | 1100 Pham Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Cẩm Huyền | 440/16 Trần Xuân Soạn | |
| Tô Võ Lâm | 59/20 Bông Sao | |
| Lê Thị Thanh Phương | 1254 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thanh Phương | 4/17 Lê Văn Lương | |
| Nguyễn Ngọc Thạch | 260/7 Ba Đình | |
| Nguyễn Thị Hương Thanh | 173 Đào Cam Mộc | |
| Trần Lê Xuân Thu | 181/70 Âu Dương Lân | |
| Bùi Yến Thy | 644 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Cẩm Tú | 15F/19 Khu Phố 1, Tân Hưng | |
| Bùi Anh Tuấn | C2/10A ấp 4, Bình Hưng | |
| Lớp 12A5 | ||
| Đoàn Diệp Quốc Hậu | 326 Chánh Hưng | |
| Nguyễn Thị Ngọc Hiền | 2477/1 Phạm Thế Hiển | |
| Vũ Bích Hồng | 2347/54 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Thu Hương | A 35/07 Quốc Lộ 50 | |
| Trần Thị Thanh Hương | 8/8A Chánh Hưng | |
| Nguyễn Thị Xuân Huệ | 2117A/14 Phạm Thế Hiển | |
| Lư Quốc Hùng | 1260A Phạm Thế Hiển | |
| Bùi Xuân Huy | 104/13 Bùi Minh Trực | |
| Phạm Hoàng Huy | 71/13 Bis Bùi Minh Trực | |
| Trần Nguyễn An Khang | 123/11 Quốc lộ 50 | |
| Nguyễn Duy Khánh | 23A/22 Chánh Hưng | |
| Nguyễn Thị An Kháng | 1619/20 Phạm Thế Hiển | |
| Đỗ Phú Khánh | 2129/52 Phạm Thế Hiển | |
| Mai Thị Thuý Kiều | 3055A Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Hoàng Vân Kim | 2140/3A Phạm Thế Hiển | |
| Trần Nguyễn Thái Huỳnh Lâm | 2695/14/13 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Trúc Lan | 60/8 Bông Sao | |
| Nguyễn Ngọc Thuỳ Linh | 1-3 Đông Hồ | |
| Nguyễn Thị Phương Linh | 125/34 Đường 13 | |
| Trang Thị Hồng Linh | 228 Bến Bình F9Ông | |
| Nguyễn Văn Long | 85/10 Bùi Minh Trực | |
| Đinh Hoàng Long | C11/1 ấp 4 Chánh Hưng | |
| Huỳnh Xuân Linh | 85/123/5 Bùi Minh Trực | |
| Nguyễn Thanh Phương Mai | 1072 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Đắc Trà Mi | 27 Bùi Minh Trực | |
| Quách Thị Ngọc Minh | A 1/25 Quốc Lộ 50 | |
| Nguyễn Ngọc Trà My | 24 Huỳnh Thị Phụng | |
| Trương Thị Hồng Nga | 4 Đường Số 2 | |
| Nguyễn Thị Như Ngọc | 127/56 Bùi Minh Trực | |
| Trần Minh Phú | 28A/16 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Hồng Phúc | 6/7A Chánh Hưng | |
| Trần Hoàng Quân | 119B/32/38 Nguyễn Thị Tần | |
| Nguyễn Minh Quang | 18/11 Trần Văn Thành | |
| Nguyễn Thành Sang | 4 Đường 29 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trúc | 503/9 Bến Bình Đông | |
| Bùi Kim Thảo Uyên | 1367A Phạm Thế Hiển | |
| Lớp 12A6 | ||
| Châu Kim Nguyễn | 71/45A Bùi Minh Trực | |
| Hà Cẩm Nguyên | A6/23 Quốc Lộ 50 | |
| Đặng Thị Kim Nguyên | 249/41 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Nhã Thảo Nguyên | 68/29B Liên Tỉnh5 | |
| Nguyễn Thị Thanh Nguyên | 74 Đào Cam Mộc | |
| Trần Thị Thảo Nguyên | 105 Đường 12 | |
| Nguyễn Thành Nhân | 59/8 Bông Sao | |
| Phan Thị Thanh Nhàn | 119/69 Nguyễn Thị Tần | |
| Hoàng Thị Quỳnh Như | 1795/1A Phạm Thế Hiển | |
| Lý Văn Nhơn | 1 Đường 15 | |
| Bùi Hoàng Nhung | 167 Đào Cam Mộc | |
| Nguyễn Thị Cẩm Nhung | 1 Đường 23 | |
| Trương Hồng Nhung | 2737/12/3 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Huy Phong | 339/37 Quốc lộ 50 | |
| Trần Thanh Phong | 1107/35 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Thanh Phượng | 1154/16 Phạm Thế Hiển | |
| Hồ Duy Phương | 600A Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Ngọc Thanh Phương | 2129/38 Phạm Thế Hiển | |
| Võ Trần Song Phương | 2734 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Thị Phước | 29C Bùi Minh Trực | |
| Nguyễn Minh Quân | 4 Lô 31 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Hồng Quân | 45/3 Âu Dương Lân | |
| Tăng Thanh Sang | 90A/33A Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Thanh Sang | C13/30 Bình Hưng | |
| Nguyễn Ngọc Sơn | 204/8 Phạm Thế Hiển | |
| Diệp Minh Tâm | 216/26 Dương Bá Trạc | |
| Trần Thị Minh Tâm | 177/16 Bùi Minh Trực | |
| Trần Thị Thanh Tâm | 330/18/16M Âu Dương Lân | |
| Cao Hồng Tâm | 73/57 Bùi Minh Trực | |
| Hứa Hồng Tâm | 23/15535C Đường 16 | |
| Nguyễn Ngọc Tâm | 2545 Phạm Thế Hiển | |
| Đinh Thị Phi Tần | Ấp 5, Quốc Lộ 50 | |
| Đỗ Tấn Tài | 2651 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Lê Phương Thanh | 157/109 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Văn Thanh | 249/33A Phạm Thế Hiển | |
| Phan Thị Kim Thanh | 3319 Phạm Thế Hiển | |
| Đặng Thị Kim Thành | 6 Đường 29 | |
| Nguyễn Phước Thành | 320A Chánh Hưng | |
| Phạm Thị Huỳnh Thẳm | 1459/11 Phạm Thế Hiển | |
| Cổ Hoàng Quốc Thi | 226 Lô A, ch.cư Phạm Thế Hiển | |
| Trần Thị Bích Trâm | 290/2T4 Dương Bá Trạc | |
| Lớp 12A7 | ||
| Huỳnh Kim Thành | 235 Quốc lộ 50 | |
| Đinh Thị Kim Ngân | 34/3 Bông Sao | |
| Nguyễn Thanh Phong | 90/2 Dương Bá Trạc | |
| Bùi Đức Phương | 236 Hưng Phú | |
| Lê Hoàng Sơn | 110/59 Âu Dương Lân | |
| Lê Xuân Tỉnh | 140A Bùi Minh Trực | |
| Nguyễn Sĩ Thịnh | 282 Phạm Thế Hiển | |
| Phan Văn Thuế | C1/22 Chánh Hưng | |
| Đào Thị Thanh Thuỳ | 2081/14 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thanh Thuý | Ấp 3 Bình Hưng | |
| Huỳnh Dung Thủy | 72 Bùi Minh Trực | |
| Nguyễn Thị Bích Thuỷ | C5/18 ấp 3, Bình Hưng | |
| Lục Cẩm Thy | 140 Dường 13 | |
| Lê Minh Tiến | 14B Cư Xá Bùi Minh Trực | |
| Đặng Thị Bích Trâm | 62/8 Bông Sao | |
| Nguyễn Thị Đan Trâm | 570 Phạm Thế Hiển | |
| Đỗ Thuỷ Thuỳ Trang | 1583/103 Phạm Thế Hiển | |
| Lâm Thị Quỳnh Trang | 26/3 Bông Sao | |
| Trần Quế Trinh | 1860 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Hoàng Trường | 1795/8 Phạm Thế Hiển | |
| Trịnh Thế Trường | 2C Đào Cam Mộc | |
| Huỳnh Thị Thanh Trúc | 12 Đường 25 | |
| Nguyễn Thị Ngọc Trúc | 2117/35 Phạm Thế Hiển | |
| Trình Thị Thanh Trúc | 622A Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Danh Tuấn | 126/41 Bùi Minh Trực | |
| Nguyễn Ngọc Tuấn | 2058 Phạm Thế Hiển | |
| Phan Đặng Trần Tuấn | 37A Đường 8 | |
| Trang Minh Tuấn | 128/2A Bùi Minh Trực | |
| Đỗ Thanh Tùng | 2452 Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Thanh Tùng | 3283 Phạm Thế Hiển | |
| Lê Anh Tú | 56/1 Bùi Minh Trực | |
| Huỳnh Thị Ngọc Tuyền | 1130/20 Phạm Thế Hiển | |
| Trương Minh Nhật Tuyền | 119A Phạm Thế Hiển | |
| Huỳnh Thị Thu Vân | 334 Phạm Thế Hiển | |
| Huỳnh Thị Trúc Vân | 12 Đường 25 | |
| Mai Thanh Vân | 1225/65 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Hồng Vân | 2794 Phạm Thế Hiển | |
| Lớp 12A8 | ||
| Amiroh | 157A 1/18 Dương Bá Trạc | |
| Đỗ Thị Kim Anh | 20/D 27 Đường 3/2, Ph.12, Q.10 | |
| Đặng Hoàng Thương Chí | 90/42 Âu Dương Lân | |
| Trần Uy Chương | 187/197 Dương Bá Trạc | |
| Dương Hữu Cường | C16/10 Ấp 4, Bình Hưng | |
| Vũ Mạnh Chường | 28B/18 Dương Bá Trạc | |
| Huỳnh Ngọc Diễm | 450C/4 Dương Bá Trạc | |
| La Thuỳ Dung | 64/35 Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Thị Mỹ Duyên | 90/54 Âu Dương Lân | |
| Dương Văn Đồng | 450C/10 Dương Bá Trạc | |
| Phạm Thuý Hằng | 119B/68/5 Nguyễn Thị Tần | |
| Nguyễn Thị Phương Hà | 119H/44 Nguyễn Thị Tần | |
| Phan Đình Hản | 125/84 Nguyễn Thị Tần | |
| Ngô Thị Mỹ Hiền | 125/74 D Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Thị Phương Hiền | 304/111 Phạm Thế Hiển | |
| Lê Thanh Hồng | 225/12 Âu Dương Lân | |
| Lê Thị Thanh Hồng | 450/44 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Dương Minh Hoàng | 324 Lô E Dương Bá Trạc | |
| Tống Xuân Hòa | 100/76 Dương Bá Trạc | |
| Đặng Thanh Lâm | 219/11 Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Xuân Lâm | 19 Lô Q Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Ngọc Thuỳ Linh | 11cư xá Bình Hưng | |
| La Thành Minh | 90/34 Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Hoàng Minh | 102/50 H1T8 Âu Dươnglân | |
| Trần Văn Minh | 125/77 Âu Dương Lân | |
| Lưu Thị Hoàng Phương | 2385/41 Phạm Thế Hiển | |
| Huỳnh Hồng Thu | 125/52 Âu Dương Lân | |
| Trần Thị Cẩm Vân | 2385/64A Phạm Thế Hiển | |
| Trần Thị Hải Vân | 769/1 Phạm Thế Hiển | |
| Hồ Hoàng Vũ | 615B Chánh Hưng | |
| Võ Nguyên Vũ | 70 Bis Đông Hồ | |
| Mã Thị Thanh Vy | 32A th.xá Nhị Thiên Đường | |
| Nguyễn Thanh Xuân | 1199/84 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Hồngxuân | 2715/5 Phạm Thế Hiển | |
| Huỳnh Ngọc Yến | 18C/11 Hoài Thanh | |
| Nguyễn Hoàng Ngọc Yến | 701 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Quỳnh Yến | A10/9 Quốc Lộ 50 | |
| Lớp 12A9 | ||
| Trần Xuân An | 114 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Nguyễn Đăng Quang Anh | 607/24 Ba Đình | |
| Nguyễn Thị Thảo Anh | 1908 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Đức Bảo | 1969/4 Phạm Thế Hiển | |
| Trương Văn Bảo | 29 Dã Tượng | |
| Nguyễn Trần Thị Như Bình | 60K Lý Chiêu Hoàng | |
| Phan Huy Bình | 638B Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Trần Phương Bình | 13/37 Quốc Lộ 50 | |
| Lê Minh Châu | 204/2 Cao Xuân Dục | |
| Trương Quốc Chí | ||
| Giang Đức Cường | 607/67 Ba Đình | |
| Tăng Vĩnh Cường | 1183/70 Phạm Thế Hiển | |
| Trịnh Văn Cường | 28/1 Lương Ngọc Quyến | |
| Võ Tuấn Cường | 82/25 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Trần Thục Diệp | ||
| Nguyễn Thị Dung | 30 Lô A Bùi Minh Trực, Ph.5, Q.8 | |
| Nguyễn Thành Đạt | 25 Đình An Tài | |
| Lê Anh Đào | ||
| Mạch Vũ Hán | ||
| Châu Thị Bích Hạnh | 955/6 Ba Đình | |
| Trương Thị Ngọc Hạnh | 57 Bùi Minh Trực | |
| Mã Tú Hà | 54 Ba Đình | |
| Lý Ngân Hàng | 74/2 Dã Tượng | |
| Vũ Quốc Hải | 2064 Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Dương Minh Hiền | 316/9 Gia Phú | |
| Nguyễn Võ Thanh Phương | 3 Z Bình Hưng | |
| Tô Vĩnh Tài | 5/1 Chánh Hưng | |
| Lê Nguyễn Uyên Thanh | 2417 Pham Thế Hiển | |
| Nguyễn Võ Thị Diệp Thanh | 406 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Văn Thường | 743/11 Phạm Thế Hiển | |
| Ngô Thị Út | 450/9 Dương Bá Trạc | |
| Lê Nguyễn Hương Uyên | 2151 Phạm Thế Hiển | |
| Huỳnh Ngọc Vân | C17/22 61P 4 Bình Hưng | |
| Đặng Thị Yến Vy | 322A Chánh Hưng | |
| Võ Thị Mỹ Yến | ||
| Lớp 12A10 | ||
| Nguyễn Duy Bảo | 1563 Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Ngọc Hải | 690/2 K3 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Dương Thị Minh Hiếu | 85/15 B Bùi Minh Trực | |
| Võ Thị Kim Hiếu | 171/24 Tuy Lý Vương | |
| Vũ Hoàng Ngọc Hiếu | 2683/10 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Kim Hoa | 25A Hưng Phú | |
| Tạ Quốc Hòa | 431 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Vũ Mai Hoàng Hải Hưng | 115/14 Hưng Phú | |
| Trần Thị Kim Hương | 1897 Phạm Thế Hiển | |
| Phó Hoàng Hương | 20/11 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Mỹ Huyền | 325 Ụ Cây | |
| Nguyễn Dương Duy Khang | 56/42/12A Bùi Minh Trực | |
| Huỳnh Nhựt Khánh | 1D/17 Hưng Phú | |
| Lê Nguyễn Quốc Khánh | 517 Bến Bình Đông | |
| Trần Quốc Khanh | 421 Hưng Phú | |
| Nguyễn Mạnh Khương | 446/2 Phạm Thế Hiển | |
| Lâm Trọng Khởi | 34/22 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Nguyễn Trung Kiên | 1795/1C Phạm Thế Hiển | |
| Huỳnh Tuấn Kiệt | 232D/11 Hưng Phú | |
| Tô Anh Kiệt | 69/194 Chánh Hưng | |
| Nguyễn Hoàng Lâm | 2850 Pham Thế Hiển | |
| Phạm Quang Liêm | 2111 Phạm Thế Hiển | |
| Hồng Thanh Liên | 366/14 Ba Đình | |
| Nguyễn Thị Hồng Liên | 578/10 Hưng Phú | |
| Huỳnh Thị Bích Liễu | 3121/3 Ngô Sĩ Liên | |
| Thống Thị Bạch Linh | 739/166 Hưng Phú | |
| Đinh Công Lộc | 144 Mạc Vân | |
| Lại Thị Thanh Loan | 24/1 Đỗ Nhuận, Ph.16, Tân Bình | |
| Đặng Thanh Loan | 866B Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Trần Duy Mẫn | 2028 Phạm Thế Hiển | |
| Vũ Thị Hồng Mai | 2299/24 Phạm Thế Hiển | |
| Châu Tú Minh | 70 Trần Nguyên Hản | |
| Thái Thanh Tâm | 157C/9 Dương Bá Trạc | |
| Trần Tri | 1817/1 Pham Thế Hiển | |
| Lớp 12A11 | ||
| Nguyễn Hoàng Long | 17C Cư Xá Bùi Minh Trực | |
| Hứa Nại Minh | 398 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Lê Hoàng Minh | A10/16A Quốc Lộ 50 | |
| Trần Thị Ngọc Minh | 17 Đình An Tài | |
| Tiết Trinh Mỹ | 176 Ưu Long | |
| Phạm Hùng Nam | 178/260 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Phạm Quốc Nam | 637 Hưng Phú | |
| Lê Kim Nga | 3 Lô 16 Hưng Phú | |
| Trần Thị Yến Nga | 400/3 Tùng Thiện Vương | |
| Lê Kim Ngân | 225/12 Tạ Quang Bữu | |
| Thái Trần Trọng Nghĩa | 1953/24 Phạm Thế Hiển | |
| Chiliya Ngọc | 181/19 Âu Dương Lân | |
| Lâm Thị Bảo Ngọc | 6/29 Chánh Hưng | |
| Tiêu Tuyết Ngọc | 269 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Trần Thụy Phương Ngọc | 71O Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Trần Cao Nhân | 232B/9 Hưng Phú | |
| Nguyễn Thị Thanh Nhẫn | 6/25 H Chánh Hưng | |
| Nguyễn Ngọc Nhi | 351 Hưng Phú | |
| Nguyễn Hồng Nhung | 45/4 Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Thị Ngọc Oanh | 12Lđ Hưng Phú | |
| Lương Văn Ngọc Phát | 73/17A Chánh Hưng | |
| Nguyễn Ngọc Thảo Phương | 360 Ba Đình | |
| Nguyễn Ngọc Yến Phương | 360 Ba Đình | |
| Nguyễn Bá Phước | 12E Hưng Phú | |
| Huỳnh Vương Tiểu Phụng | 85A Đường 111 Hưng Phú | |
| Lâm Mỹ Phụng | 607/49 Ba Đình | |
| Trang Ngọc Phụng | 514 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Trương Hữu Phước | 132/4A Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Mạc Chí Quang | 175/16 Nguyễn Chế Nghĩa | |
| Nguyễn Hoàng Thanh | 125/57B/6 Đường 13 | |
| Tăng Gia Thành | 271A Ba Đình | |
| Mai Xuân Thảo | 119B/47 Nguyễn Thị Tần | |
| Lê Hoài Trinh | 6/17 Chánh Hưng | |
| Nguyễn Dương Thuỷ Trực | 13055/7 Phạm Thế Hiển | |
| Huỳnh Thị Mỹ Tú | 661 Hưng Phú | |
| Võ Thị Ngọc Tuyền | 775/774D Ba Đình | |
| Nguyễn Thị Minh Vân | 445/3 E Bến Bình Đông | |
| Phạm Thuý Vân | 3065 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Trọng Nghĩa | 2343 Phạm Thế Hiển | |
| Lớp 12A12 | ||
| Dương Thị Mỹ Ngọc | E 10 Phạm Thế Hiển | |
| Lê Thanh Nhân | 119B/68/45 Nguyễn Thị Tần | |
| Nguyễn Văn Nhân | 231E/22 Dương Bá Trạc | |
| Võ Tấn Phát | 314/88 Âu Dương Lân | |
| Cù Đan Phương | 119C/25/16 Nguyễn Thị Tần | |
| Võ Thị Hồng Phượng | 90A/28 Âu Dương Lân | |
| Phạm Huỳnh Thái Phú | 274F Dương Bá Trạc | |
| Huỳnh Văn Quý | 202 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Ngô Đình Toàn Quốc | 7H Hưng Phú | |
| Trần Ngọc Quyên | 2309/3 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Ngọc Quyên | 350/13N Tùng Thiện Vương | |
| Trần Thanh Sang | 13C Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Nguyễn Hồng Thắng | 2139 Phạm Thế Hiển | |
| Ngô Xương Thạnh | 226 Bến Bình Đông | |
| Phan Mỹ Thanh | 33A Bùi Minh Trực | |
| Trịnh Kim Thanh | 520 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Nguyễn Phạm Tuấn Thanh | 10 Lô F Hưng Phú | |
| Nguyễn Viết Thanh | 1886 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Tấn Thành | 43 43 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Phạm Ngọc Thanh Thảo | 16C1 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Vi Phương Thảo | 3381 Phạm Thế Hiển | |
| Trương Thị Thu Thảo | 152/D11 Hưng Phú | |
| Nguyễn Thị Kim Thoa | 510 Hưng Phú | |
| Nguyễn Anh Thương | 2A/10 Hưng Phú | |
| Huỳnh Ngọc Thu | 5B/3 Võ Trứ, Ph.9, Q.8 | |
| Trần Nguyệt Thu | 269/1 Tùng Thiện Vương | |
| Võ Duy Thuận | 1835 Phạm Thế Hiển | |
| Hồ Như Thuỷ | 187/13 Bùi Minh Trực | |
| Đỗ Thị Ngọc Trâm | 41/3 Bông Sao | |
| Nguyễn Thị Kiều Trang | 689/10 Ba Đình | |
| Nguyễn Thị Xuân Trang | 679 Ba Đình | |
| Vũ Bảo Trang | 238/2 Quốc lộ 50 | |
| Nguyễn Văn Hòa | 189 Âu Dương Lân | |
| Lớp 12A13 | ||
| Huỳnh Hưng Bình | 88/42 Mặc Vân | |
| Lê Thị Thanh Bình | A14/434 Xã Phong Phú | |
| Nguyễn Thị Mỹ Châu | D4/98A ấp 4, Phong Phú | |
| Trương Thị Hường | B19/5 ấp 2, Bình Hưng | |
| Trần Minh Hùng | B5/26 Quốc Lộ 50 | |
| Vũ Trường Khanh | 137/84 Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Thị Hoàng Oanh | B20/23 ấp 3, Bình Hưng | |
| Nguyễn Liễu Hoàng Phong | 201/38 Dương Bá Trạc | |
| Lê Hồng Phương | C15/25 Hưng Long -Bc | |
| Nguyễn Tấn Tài | F11/328 ấp 5, Bình Hưng | |
| Lê Trần Thị Anh Thư | 31D Cao Lỗ | |
| Phan Nữ Anh Thư | 181E/16 Âu Dương Lân | |
| Giang Thị Thanh Thuỷ | 45/9 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Thị Thanh Thuỷ | 285/16 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Trần Tiến | 159/23 Phạm Thế Hiển | |
| Ngô Đức Tiến | 100A /81 Dương Bá Trạc | |
| Trần Trọng Tín | 119H/2 Nguyễn Thị Tần | |
| Trần Minh Tính | C16/25 ấp 4, Bình Hưng | |
| Nguyễn Thị Bảo Trâm | 1590/20 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Vũ Sĩ Trí | 769/155A Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Ngọc Trí | 27A Hưng Phú | |
| Phan Thị Ngọc Trinh | 1/8 Tùng Thiện Vương | |
| Phan Đức Trọng | 14/52B Pham Thế Hiển | |
| Nguyễn Quang Thái Trung | 119/100A Nguyễn Thị Tần | |
| Nguyễn Văn Trung | 157/33 Dương Bá Trạc | |
| Ngô Quang Tuấn | 308 Ba Đình | |
| Nguyễn Anh Tuấn | E6/153 ấp 5, Phong Phú | |
| Trịnh Minh Tuấn | 325A Bến Ba Đình | |
| Hà Cẩm Tú | 181E/6 Âu Dương Lân | |
| Bùi Thành Tú | 318/165 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Huỳnh Lê Bạch Tuyết | 232/6 Hưng Phú | |
| Phạm Thị Tú Uyên | 1873/7 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Thuý Vân | 177/50/3 Bùi Minh Trực | |
| Tô Tố Vân | 461B/7 Bến Bình Đông | |
| Lý Tấn Vinh | 116 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Nguyễn Thị Kim Yến | 170/25 Mạc Vân | |
| D9ỗ Thị Phương Yến | 552/30 Hưng Phú | |
| Vũ Thụy Ngọc Yến | 228 Tuy Lý Vương | |
| Lớp 12A14 | ||
| Trần Hạo Anh | 2773/1 Phạm Thế Hiển | |
| Lê Ngọc Hoài Bảo | 226/2 Ba Đình | |
| Huỳnh Cẩm Bình | 382/15 Hưng Phú | |
| Nguyễn Thanh Bình | 8/18 Chánh Hưng | |
| Vũ Thị Lan Chi | 2872A Phạm Thế Hiển | |
| Trần Thị Chinh | 327 Phạm Thế Hiển | |
| Lê Ngọc Dung | 2716/7 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Minh Dũng | 1795/2 Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Duy Đạt | 1929/2 Phạm Thế Hiển | |
| Bùi Thị Anh Đào | 8/14B Chánh Hưng | |
| Nguyễn Thanh Điền | 3179 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Văn Đựng | 11 Lô 11 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Anh Đức | 1912A Phạm Thế Hiển | |
| Võ Thị Thu Hà | 28/20 Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Thị Ngọc Hà | A6/28C Bình Hưng | |
| Nguyễn Minh Hiếu | 1343 Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Thị Nhớ Hoài | 10/10B/L Chánh Hưng | |
| Nguyễn Đình Hùng | 119C/7 Đặng Chất | |
| Phạm Thị Lệ Huyền | 2117A/13 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Huỳnh Lan | 371/1 Hưng Phú | |
| Ông Thị Mỹ Linh | 1917/2 Phạm Thế Hiển | |
| Thái Vũ Lộc | 3E Hưng Phú | |
| Nguyễn Nhật Minh | 125/49 Âu Dương Lân | |
| Lâm Ngọc Ngà | 101/71 Bùi Minh Trực | |
| Vưu Tú Ngọc | 300 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Võ Thị Cẩm Nhung | 255 Âu Dương Lân | |
| Vương Thạnh Phát | 1438/2 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Ngọc Sang | 21/10 Trần Xuân Soạn | |
| Trương Thị Thuý Sương | 52/29 khu phố 4, Phường Tân Kiểng | |
| Nguyễn Huỳnh Thanh Tân | 481/4B Ba Đình | |
| Lê Hoàng Thắng | 51/28 Nguyễn Trãi | |
| Nguyễn Minh Htiện | 181/65 Âu Dương Lân | |
| Đoàn Thị Huyền Trang | 719/1 Ba Đình | |
| Huỳnh Niệm Tường | 379 Bến Ụ Cây | |
| Hứa Triển Xuân | 84 Hoài Thanh | |
| Lớp 12A15 | ||
| Lê Thị Hồng Hạnh | 9 Đông Hồ | |
| Nguyễn Thị Hương | 46/1 Trần Hưng Đạo | |
| Nguyễn Hoàng Lâm | C6/181 Âu Dương Lân | |
| Lương Thụy Thuỳ Linh | 1647/7 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Hồngloan | 3018 Phạm Thế Hiển | |
| Vũ Xuân Ánh Loan | 1 Đào Cam Mộc | |
| Trần Văn Lợi | 89 Đình An Tài | |
| Nguyễn Hoàng Phi Long | C8/29 Bình Hưng | |
| Nguyễn Hưng Long | 19 Mai Am | |
| Nguyễn Thị Xuân Mỹ | ||
| Trà Thị Ngọc Nga | 14/10A Chánh Hưng | |
| Nguyễn Lê Trọng Nhựt | 101/2B Bùi Minh Trực | |
| Võ Thị Hằng Nhi | 258/65C Dương Bá Trạc | |
| Đoàn Thị Kim Nụ | 74 Đường Số 4 | |
| Tô Tấn Phát | A25/4 Quốc Lộ 50 | |
| Trịnh Thị Xuân Phượng | 587/1 Hưng Phú | |
| Cam Quốc Phương | 85/4/11 Bùi Minh Trực | |
| Võ Minh Phụng | 158/25 Bùi Minh Trực | |
| Cao Thị Kim Phụng | 3/9B Chánh Hưng | |
| Đồng Thị Kim Quí | 103 Đường 13 | |
| Trần Thị Kim Quyên | C3/220 Bình Hưng | |
| Nguyễn Ngọc Quỳnh | 7 Lô 18, ch.cư Phạm Thế Hiển | |
| Trần Thị Phương Quỳnh | 41 Đường 12 | |
| Nguyễn Thanh Sang | 66/1 Bông Sao | |
| Nguyễn Thanh Sơn | 6769/116 F Phạm Thế Hiển | |
| Trần Ngọc Tân | 2091 Phạm Thế Hiển | |
| Lê Thị Ngọc Thanh | 100A/60 T5 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Quốc Thanh | 1107/138/6 Phạm Thé Hiển | |
| Nguyễn Thành Thiện | 97 Đường 9 | |
| Phạm Thị Kim Thoại | 20 Lô A, th.xá Nhị Thiên Đường | |
| Nguyễn Thị Lệ Thu | C10/02 ấp 4, Bình Hưng | |
| Đỗ Tường Thuận | 2849/2 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Thị Bích Thuỷ | 619/3 Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Hoàng Hải | 56B Huỳnh Thị Phụng | |
| Lớp 12A16 | ||
| Nguyễn Tuấn Cường | 304/140 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Viết Dinh | 64 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Minh Đức | 204 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Hữu Hiếu Em | 36/4 khu phố 1, Tân Kiểng | |
| Lê Hoàng Mỹ Hân | 102/18 Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Thị Phước Hiền | 26 Dạ Nam | |
| Trần Trung Minh Hiếu | 69/4 Chánh Hưng | |
| Đỗ Thị Kim Hoa | 157/91 Dương Bá Trạc | |
| Phan Thị Bích Hồng | 360 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Nguyễn Quang Huy | 451/78/181A Phạm Thế Hiển | |
| Pham Quang Huy | 451/78/199A Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Thị Trúc Linh | 495/1 B Dương Bá Trạc | |
| Phan Thị Thuỳ Linh | 516/92 Phạm Thế Hiển | |
| Cao Hải Long | 769/327 Phạm Thế Hiển | |
| Phạm Tuyết Mai | 166F Dương Bá Trạc | |
| Trần Thị Ngọc Mai | 450A/9 Dương Bá Trạc | |
| Trần Ngọc Nam | 219/11 Dương Bá Trạc | |
| Nguyễn Trọng Nghĩa | 2009/8 Phạm Thế Hiển | |
| Huỳnh Văn Nho | 37/20B Chánh Hưng | |
| Nguyễn Thị Mỹ Nữ | ||
| Nguyễn Ngọc Phấn | 451/33/10 Phạm Thế Hiển | |
| Lưu Toàn Phát | 43A Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Lê Đặng Lan Phương | 92A Đường 12 | |
| Ngô Thị Mỹ Phụng | 125/77B Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Đăng Phụng | 57B Đường 27 | |
| Lê Minh Quân | 57/7 Âu Dương Lân | |
| Nguyễn Minh Quang | 27 Lô G' Nguyễn Thị Tần | |
| Nguyễn Đức Quang | 1072/2 Phạm Thế Hiển | |
| Trần Trung Minh Tài | 69/4 Chánh Hưng | |
| Nguyễn Tuấn Thành | 55 Đường 17 | |
| Nguyễn Thị Hồng Thảo | C1/20G ấp Bình Hưng | |
| Nguyễn Thị Mai Thảo | 57 Dương Bá Trạc | |
| Huỳnh Thị Ngọc Thuý | 225/44 Âu Dương Lân | |
| Trần Thị Thanh Thuý | 102/14C Âu Dương Lân | |
| Ông Như Toàn | 46/40 Âu Dương Lân | |
| Phạm Thuỳ Trang | 504/19B Tân Hưng | |
| Lê Ngọc Trí | 35 Đình An Tài | |
| Võ Thanh Việt | 6 Lô 18 Lưu Quý Kỳ | |
| Tan Phương Vy | 45 Đào Cam Mộc | |
| Nguyễn Thị Mai Xuân | 433/5 Ba Đình | |
| Nguyễn Thị Hồng Yến | 2094 Phạm Thế Hiển | |
| Lớp 12A17 | ||
| Trần Thị Mỹ An | 121A Ba Đình | |
| Trần Thị Tú Anh | 350/21 Tùng Thiện Vương | |
| Nguyễn Ngọc Tú Anh | 101/12 Nguyễn Phi Khanh Q1 | |
| Đoàn Ngọc Châu | 14 Đông Hồ | |
| Âu Quốc Còn | 56/13 Bùi Minh Trực | |
| Nguyễn Thị Anh Đào | 41 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Lưu Trọng Đức | 502A/12 Hưng Phú | |
| Nguyễn Thị Trúc Giang | C4/19D1 ấp 4, Xã Bình Hưng | |
| Dương Thị Hạnh | 156' Nguyễn Thị Tần | |
| Nguyễn Thị Phương Hiếu | 450/32 Dương Bá Trạc | |
| Lê Thị Tuyết Hồng | 344/5B Ba Đình | |
| Dương Anh Hoàng | 776/56 Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Phùng Phi Hoàng | 95/115/43 khu phố 5, An Lạc | |
| Hoàng Nam Hưng | 384A Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Bích Liễu | A21/20 ấp 1, Bình Hưng | |
| Nguyễn Thị Thuỳ Linh | 81A Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Nguyễn Đìnhlộc | 105/36 Phong Phú | |
| Nguyễn Thị Sao Ngân | 605 Hưng Phú | |
| Nguyễn Thị Thu Nga | 3L/9 Ngô Sĩ Liên | |
| Nguyễn Yến Nhi | 2056 Phạm Thế Hiển | |
| Dương Thị Huỳnh Như | E14/337A ấp 5, Phong Phú | |
| Nguyễn Tấn Phát | 75B Đường 19 | |
| Tống Ngọc Quy | 460 Dương Bá Trạc | |
| Trần Tuyết Quyên | 137/1G Phong Phú | |
| Nguyễn Thị Khánh Quỳnh | 216 Lô G Hưng Phú | |
| Nguyễn Văn Tấn | 250/34 Tùng Thiện Vương | |
| Huỳnh Kim Thanh | 64 Hưng Phú | |
| Nguyễn Thị Vũ Thanh | 181 Bùi Minh Trực | |
| Cao Thị Minh Thảo | 227/196 Nguyễn Biễu | |
| Nguyễn Ngọc Thông | 517/9 Bùi Minh Trực | |
| Ông Thị Thu Thuỷ | 39/42 B Chánh Hưng | |
| Lâm Cẩm Tiên | 154/127/20 Âu Dương Lân | |
| Văn Nguyễn Thuỳ Trân | 152A Hoàng Sĩ Khải | |
| Phạm Đoàn Việt Trung | 2273/8A Phạm Thế Hiển | |
| Nguyễn Thị Bích Tuyền | 725A Nguyễn Duy, Ph.10, Q.8 | |
| Lê Văn Vũ | 154/161 Âu Dương Lân | |
| Phạm Hồ Vũ | 187/15 Bùi Minh Trực | |
| Bạn | Địa chỉ | Phone |
Phan Minh Vũ - 14/2/05